「リサーチ・ナビ」に関するアンケートを実施しています。皆さまのご意見をお聞かせください。アンケートに答える

トップアジア諸国の情報をさがす刊行物>アジア情報室の新着資料紹介(2016.4~6): 諸地域: アジア情報室通報 第14巻第3号

アジア情報室の新着資料紹介(2016.4~6): 諸地域: アジア情報室通報 第14巻第3号

東南アジア

<インドネシア>

Buk baang piminyuu : Bidayuh Biatah--English--Malay : Bidayuh Biatah wordlist = daftar kata Bidayuh Biatah. -- Kuching, Sarawak, Malaysia : DBNA--Dayak Bidayuh National Association, [2013] -- xiv, 350 pages ; 22cm
Includes bibliographical references (page xiv).
In English.
ISBN: 9789832981091
(KL122-P38)

Buk ubaang sanda' : Bidayuh Serian--English--Malay : Bidayuh Serian wordlist = daftar kata Bidayuh Serian. -- Kuching, Sarawak, Malaysia : DBNA--Dayak Bidayuh National Association, [2013] -- xv, 367 pages ; 22cm
Includes bibliographical references (page xiv).
In English.
ISBN: 9789832981107
(KL122-P39)

<ベトナム>

ベトナム大学全覧. 2015 / Ngô Minh Thủy 翻訳・編集 ; 入管協会 監修. -- 東京 : 厚有出版, 2015.9. -- 828p ; 27cm.
索引あり.
ISBN: 978-4-906618-75-0
F4-L120
 ベトナムの教育制度について述べた第1編「解説」、第2編「ベトナム高等教育機関一覧」、第3編「ベトナム後期中等教育機関一覧」からなる。第2編は 大学、カレッジ(短期大学)それぞれに五十音索引を付したうえで、種別ごとにベトナム教育訓練省所管資料の掲載順で排列。第3編は高等学校を地域別に収録。巻末に、大学・カレッジのベトナム語名、英語名それぞれのアルファベット順索引を付す。

Gương trung hiếu tiết nghĩa của người Thăng Long / Nguyên Trường, biên soạn. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Văn hóa thông tin, 2010. -- 235 p. ; 21cm. -- (Thăng Long-Hà Nội ngàn năm văn hiến)
Y741-TS-297
(タンロン人の忠孝節義の模範)
 忠孝節義とされるハノイ(旧名タンロン)の歴史上の人物75名について、名前、生没年、出生地、経歴、業績、逸話、本人による詩歌、人物関係などを収録。

Hà Nội, danh thắng và di tích / TS. Lưu Minh Trị chủ biên ; tham gia biên soạn, GS. TS. Đào Đình Bắc, TS. Nguyễn Thị Dơn, Đặng Bằng, Vũ Quang Du, Đặng Văn Biểu, Ngô Minh Tâm, Phan Văn Luật, Lê Liêm, Nguyễn Văn Quý, Bùi Ngọc Quý. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Hà Nội, 2011. -- 2 volumes ; 24cm. -- (Tủ sách Thăng Long 1000 năm)
Includes bibliographical references.
In Vietnamese.
ISBN: 9786045500910
Y741-TS-332
(ハノイ、名勝と遺跡)
 第1部「ハノイの地理、歴史、文化に関する総覧」、第2部「ハノイの歴史的、文化的な名所旧跡、遺跡」からなる。自然景観、考古学遺跡、寺社仏閣の起源及び伝承、革命・戦争遺跡、記念碑に関する出来事及び建造背景などを収録。

Khoa bảng Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình qua tài liệu mộc bản Triều Nguyễn / chỉ đạo nội dung công bố, TS. Vũ Thị Minh Hương, Cục trưởng Cục văn thư và lưu trữ Nhà nước ; chỉ đạo biên soạn, TS. Phạm Thị Huệ, Giám đốc Trung tâm lưu trữ quốc gia IV ; ban biên soạn, TS. Phạm Thị Huệ (chủ biên), Nguyễn Xuân Hoài, Cử nhân Phạm Thị Yến. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Chính trị quốc gia-Sự thật, 2012. -- XL, 603 pages ; 28cm.
At head of title: Cục Văn thư và lưu trữ nhà nước, Trung tâm lưu trữ quốc gia IV.
Includes bibliographical references (pages 597-598).
In Vietnamese, with original text in Nôm script ; introduction, preface also in English.
Y741-TS-353
(阮朝木版資料から見たゲアン省、ハーティン省、クアンビン省における科挙試験合格者名簿)

Khoa bảng Trung Bộ và Nam Bộ qua tài liệu mộc bản triều Nguyễn / chỉ đạo nội dung công bố, TS. Vũ Thị Minh Hương Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ; chỉ đạo biên soạn, TS. Phạm Thị Huệ, Giám đốc Trung tâm lưu trữ quốc gia IV ; ban biên soạn, TS. Phạm Thị Huệ (chủ biên), TS. Nguyễn Xuân Hoài, Cử nhân Phạm Thị Yến. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Chính trị quốc gia-Sự thật, 2012. -- XL, 951 pages ; 29cm.
At head of title: Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước, Trung tâm lưu trữ quốc gia IV.
Includes bibliographical references (pages 945-946) and index.
In Vietnamese, with original text in Nôm script ; introduction, preface also in English.
Y741-TS-354
(阮朝木版資料から見た中部・南部における科挙試験合格者名簿)

Tổng tập âm nhạc Việt Nam : tác giả và tác phẩm / [nhóm tác giả, Trọng Bằng ... et al.]. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, 2010- -- v. <1> : ill. ; 27cm.
At head of title: Bộ văn hóa, thể thao và du lịch, Học viện âm nhạc quốc gia Việt Nam, Viện âm nhạc.
Includes bibliographical references.
Y741-TS-358
(ベトナム音楽総集:作曲家と作品)
 ベトナムの著名作曲家61名について、経歴、作品の譜面、歌詞、解説を収録。排列は作曲家の出生年順。

Đặc điểm nguồn nhân lực dân tộc thiểu số Việt Nam : bằng chứng thu thập từ cuộc điều tra hộ gia đình dân tộc thiểu số năm 2009 tại 11 tỉnh / Nguyễn Đăng Thành, chủ biên. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Lao động-xã hội, 2010. -- 312 p. : col. ill. ; 28cm.
Y741-TS-380
(ベトナム少数民族の人的資源の特徴:2009年に11省の少数民族世帯の調査から得られたデータ)
 「調査概要」「ベトナム少数民族の人的資源の特徴」「変数の相関」「資料表を通じた初期的考察」の4章からなる。ベトナム少数民族の労働力に関する統計とその分析を収録。

Từ điển đường-phố Hà Nội / Nam Hồng, Lăng Thị Nga. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Thông tin và truyền thông, 2011. -- 498 p. ; 19cm.
Includes bibliographical references and index.
Y741-TS-401
(ハノイ街路事典)

Từ điển bách khoa đất nước, con người Việt Nam = Encyclopedia of Vietnam: country and people / Nguyễn Văn Chiển, Trịnh Tất Đạt, đồng chủ biên. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Từ điển bách khoa, 2010. -- 2 v. :ill., maps ; 27cm.
In Vietnamese.
ISBN: 9786049002236
Y741-TS-415
 ベトナムの歴史上の人物、地名、民族、動植物、歴史的事件、組織、建造物、遺跡、宗教・信仰施設、伝統文化、祭祀儀礼、概念、専門用語などの地誌的情報を収録。排列は見出し語のアルファベット順。

Từ điển chữ viết tắt quốc tế và Việt Nam : Anh-Pháp-Việt / Lê Nhân Đàm, Hà Đăng Tín. -- Hà Nội : Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, [2010]. -- 847 pages ; 24cm.
Includes bibliographical references (pages 847).
In English, French and Vietnamese.
Y741-TS-436
(国際・ベトナム略語辞典:英仏越)

Từ điển tục ngữ Việt / Nguyễn Đức Dương biên soạn, dịch, sưu tầm, tuyển chọn. -- [Thành phố Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, [2010] -- 965 p. ; 21cm.
At head of title: Trung tâm biên soạn từ điển Ngôi sao; Ban biên soạn từ điển đơn ngữ.
Includes bibliographical references (p. 963).
Y741-TS-439
(ベトナムことわざ辞典)

Kết quả Tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp năm 2012 = Results of the 2012 Establishment Census. Tổng cục Thống kê -- Hà Nội : Nhà xuất bản Thống kê, [2013] -- 245 pages ; 27cm.
At head of title: Tổng cục Thống kê = General Statistics Office.
Vietnamese and English.
Y741-TS-441
 2012年事業所統計調査の結果概要及び統計表を収録。

Vietnam war slang : a dictionary on historical principles / Tom Dalzell. -- London ; New York : Routledge, 2014. -- x, 173 pages ; 25cm.
Includes bibliographical references (pages 170-173).
ISBN: 9780415839402 (hardback) ; 9780415839419 (paperback)
(GE8-P191)

<マレーシア>

Directors & the companies act / Nasser Hamid. -- Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan : Gavel Publications, 2013. -- lxviii, 260 pages ; 23cm.
"Table of cases": pages vii-xliii.
"Statutes search": pages xlv-lxviii.
Includes the text of: Companies Act 1965 (Act 125) (revised 1973).
In English.
ISBN: 9789833519354
(AM12-861-P38)
 マレーシアの会社法「Companies act 1965 (Act 125)(revised 1973))」について、要点解説、条文ごとの関連事案及び解説を収録。巻頭に、関連事案から引く条文索引及び関連法規項番リストを付す。

西アジア

<西アジア全般>

The new encyclopedia of Islam / Cyril Glasse. -- Fourth edition. -- Lanham, Maryland : Rowman & Littlefield Publishers, Inc., [2013] -- viii, 736 pages : illustrations, maps ; 26cm.
Includes bibliographical references (pages 729-736).
ISBN: 9781442223486
(HR32-P35)
 イスラーム世界の信仰、実践、歴史、文化に関する約1,500項目を収録。排列はアルファベット順。巻末に年表、地図、各種系図、参考文献を付す。なお、初版は1989年、第2版は1991年、第3版は2002年刊。

北アフリカ

<エジプト>

図説古代エジプト人物列伝 / トビー・ウィルキンソン 著 ; 内田杉彦 訳. -- 東京 : 悠書館, 2015.1. -- 464p ; 22cm.
原タイトル: Lives of the Ancient Egyptians.
文献あり 年表あり 索引あり.
ISBN: 978-4-903487-97-7
GA43-L16
 古代エジプトの第1王朝(紀元前3000年頃)からプトレマイオス朝(紀元前309~30年)までの王、貴族、軍人、神官、職人、芸術家など100人を収録。「第Ⅰ部 建国:初期王朝時代」「第Ⅱ部 ピラミッド時代:古王国時代」など7部にわけ、時代順に排列。巻末に年表と王名一覧、引用出典、参考文献、図版出典、索引を付す。

  • 国立国会図書館
  • 国立国会図書館オンライン
  • 国立国会図書館サーチ
  • 国立国会図書館デジタルコレクション
  • ひなぎく
  • レファレンス協同データベース
  • 本の万華鏡
  • 参考書誌研究